YAMAHA PG-1
33.000.000 ₫ – 34.000.000 ₫Khoảng giá: từ 33.000.000 ₫ đến 34.000.000 ₫
Yamaha PG-1 là sự kết hợp từ sự vận hành dễ dàng của một chiếc xe đô thị cùng khả năng off-road của một mẫu xe việt dã. Chiếc xe này vừa mang lại sự tiện lợi khi di chuyển trong nội đô, vừa có hiệu suất đủ tốt để đáp ứng những hành trình xa, mang lại cảm hứng lái xe khác biệt.
XEM THÊM PG1 ABS CAO CẤP
XEM THÊM PG1 ABS CAMO
- Hotline 1: 02433.828.670
- Hotline 2: 02433.55.19.19
- Sỉ phụ tùng: 096 3623859
- Địa chỉ: Ngọc Giả, Ngọc Hoà, Chương Mỹ, Hà Nội
- Địa chỉ: 525 Quang Trung, Phú La, Hà Đông, Hà Nội
THIẾT KẾ ĐẶC TRƯNG
Sự đặc biệt của PG-1 được thể hiện qua thiết kế tối giản, cổ điển và mang tính tiện dụng cao. Phong cách này làm nổi bật cá tính của PG-1 như là một người đồng hành mạnh mẽ, đáng tin cậy, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường phiêu lưu.

CỤM ĐÈN TRƯỚC/SAU CÓ THIẾT KẾ CỔ ĐIỂN ĐẶC TRƯNG
Đầu đèn trước có kích thước lớn và được gắn gần khung sườn mang lại vẻ ngoài liền lạc.
Đuôi đèn sau có thiết kế gọn gàng nhưng vẫn đảm bảo độ sáng trong mọi điều kiện.
Chắn bùn sau ngắn và mỏng tạo cảm giác linh hoạt và nhẹ nhàng.
Phần tay dắt yên sau có thiết kế đơn giản, dễ cầm nắm trong nhiều tình huống di chuyển xe.

CHIỀU CAO YÊN VỪA VĂN, AI CŨNG LÁI DỄ DÀNG
Chiều cao yên xe chỉ 795mm, phù hợp với chiều cao của đa số người Việt. Khi cộng thêm hành trình của hệ thống treo sau và độ phẳng của lốp, giao động chiều cao chỉ xoay quanh 20mm, dễ dàng đặt chân xuống đất và kiểm soát xe.
| Màu sắc | Màu cam, Màu đen, Màu nâu cát, Màu vàng, Màu xanh dương, Màu xanh rêu |
|---|
Động cơ
Loại: 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh: Xi lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 113.7 cm3
Đường kính và hành trình piston: 50.0 x 57.9 mm
Tỷ số nén: 9.3:1
Công suất tối đa: 6.6kW/ 7,000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 9.5Nm/ 5,500 vòng/ phút
Hệ thống khởi động: Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn: Cacte ướt
Dung tích dầu máy: 0.8 L
Dung tích bình xăng: 5.1 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 1,76L
Bộ chế hòa khí: Phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa: TCI (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp: 2.900 (58/20) / 3.077 (40/13)
Hệ thống ly hợp: Đa đĩa ly tâm tự động loại ướt
Tỷ số truyền động: 1: 2.833 (34/ 12)/ 2:1875 (30/ 16)/ 3: 1.353 (23/17)/ 4: 1.045 (23/ 22)
Điện áp ắc quy: 12V 3Ah (10HR)
Khung xe
Loại khung: Khung xương sống
Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc ống lồng
Hành trình phuộc trước: 130 mm
Hệ thống giảm xóc sau: Giảm xóc tay đòn (hệ thống treo liên kết)
Phanh trước: Phanh đĩa đơn/ Thuỷ lực
Phanh sau: Phanh tang trống/ Cơ khí
Lốp trước: 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm)
Lốp sau: 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm)
Đèn pha/Đèn báo rẽ (trước/sau): 35W/ 10W
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao): 1,980 mm x 805 mm x 1,050 mm
Độ cao yên xe: 795 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1,280 mm
Trọng lượng ướt: 107 kg (Khối lượng bản thân)
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu: 190 mm:
Bảo hành
Thời gian bảo hành: 3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước
Trả góp
HỖ TRỢ MUA XE TRẢ GÓP:
- Trả góp qua thẻ tín dụng lãi suất thấp.
- Trả góp qua công ty tài chính lãi suất ưu đãi, trả trước từ 10%, duyệt nhanh.
Liên hệ để được tư vấn chi tiết




































































